sfp-10glrlc-t-moxa-vietnam.png

SFP-10GLRLC-T MOXA | STC VIETNAM

1. Giới thiệu SFP-10GLRLC-T MOXA

  • SFP-10GLRLC-T MOXA là module quang SFP+ 10 Gigabit dành cho mạng Ethernet công nghiệp.
  • Thiết bị sử dụng chuẩn 10GBase-LR và cáp quang đơn mode.
  • Module hỗ trợ truyền dữ liệu ổn định với khoảng cách lên đến 10 km.
  • SFP-10GLRLC-T sử dụng đầu nối LC duplex phổ biến.
  • Thiết bị phù hợp cho các hệ thống mạng công nghiệp yêu cầu băng thông lớn.
  • Dải nhiệt độ hoạt động rộng giúp module thích nghi với môi trường khắc nghiệt.
  • Sản phẩm hỗ trợ kết nối quang tốc độ cao cho nhiều thiết bị chuyển mạch MOXA.

2. Đặc trưng

  • Hỗ trợ một cổng quang Ethernet tốc độ 10 Gigabit.
  • Sử dụng chuẩn truyền thông 10GBase-LR.
  • Tương thích với cáp quang đơn mode chuẩn G.652.
  • Hỗ trợ khoảng cách truyền dẫn lên đến 10 km.
  • Sử dụng đầu nối quang LC duplex.
  • Hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ từ -40 đến 85°C.
  • Hỗ trợ chức năng giám sát chẩn đoán kỹ thuật số.
  • Tuân thủ tiêu chuẩn IEEE 802.3ae.
  • Tương thích tiêu chuẩn SFF-8432 SFP+ MSA.
  • Hỗ trợ thay nóng, giúp giảm thời gian bảo trì.
  • Tuân thủ tiêu chuẩn an toàn laser Class 1.
  • Phù hợp với nhiều dòng switch công nghiệp MOXA.

3. Thông số kỹ thuật

  • Mã sản phẩm: SFP-10GLRLC-T.
  • Loại module: SFP+ Ethernet 10 Gigabit.
  • Chuẩn Ethernet: 10GBase-LR.
  • Số lượng cổng: Một cổng quang 10G.
  • Loại sợi quang: Single-mode.
  • Chuẩn cáp quang: G.652.
  • Đầu nối quang: LC duplex.
  • Bước sóng hoạt động: 1310 nm.
  • Khoảng cách truyền điển hình: 10 km.
  • Dải bước sóng truyền: 1260 đến 1355 nm.
  • Dải bước sóng nhận: 1260 đến 1355 nm.
  • Công suất truyền: -8,2 đến +0,5 dBm.
  • Ngân sách liên kết quang: 7,4 dB.
  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1 W.
  • Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 85°C.
  • Nhiệt độ lưu trữ: -40 đến 85°C.
  • Độ ẩm hoạt động: 5 đến 95%, không ngưng tụ.
  • Tiêu chuẩn an toàn: UL 62368-1 và IEC 62368-1.
  • Tiêu chuẩn laser: IEC 60825-1.
  • Thời gian bảo hành: 5 năm.

4. Ứng dụng

  • Kết nối mạng quang tốc độ cao trong nhà máy thông minh.
  • Mở rộng mạng Ethernet công nghiệp giữa các khu vực.
  • Kết nối hệ thống mạng tại các nhà máy quy mô lớn.
  • Truyền dữ liệu giữa các tủ điều khiển công nghiệp.
  • Kết nối mạng tại trung tâm dữ liệu công nghiệp.
  • Ứng dụng trong hệ thống giao thông thông minh.
  • Kết nối mạng cho hệ thống điện và trạm biến áp.
  • Triển khai mạng quang trong ngành dầu khí.
  • Kết nối hệ thống giám sát và điều khiển từ xa.
  • Xây dựng hạ tầng mạng công nghiệp băng thông cao.