edr-g9004-vpn-2mgtxsfp-t-moxa-vietnam-1.png

EDR-G9004-VPN-2MGTXSFP-T MOXA | STC VIETNAM

1. Giới thiệu EDR-G9004-VPN-2MGTXSFP-T MOXA

  • EDR-G9004-VPN-2MGTXSFP-T MOXA là router bảo mật công nghiệp hiệu suất cao.
  • Thiết bị tích hợp tường lửa, NAT và VPN trong một nền tảng duy nhất.
  • Sản phẩm hỗ trợ kết nối Gigabit cho các hệ thống mạng công nghiệp hiện đại.
  • Hai cổng Ethernet tích hợp công nghệ Gen3 LAN Bypass.
  • Tính năng này giúp duy trì kết nối khi thiết bị gặp sự cố.
  • Hai cổng combo hỗ trợ kết nối cáp đồng hoặc mô-đun SFP.
  • Router hỗ trợ bảo mật mạng giữa nhà máy và trung tâm điều hành.
  • EDR-G9004-VPN-2MGTXSFP-T hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ khắc nghiệt.
  • Thiết bị phù hợp cho tự động hóa, năng lượng và hạ tầng giao thông.

2. Đặc trưng

  • Tích hợp firewall, NAT và IPsec VPN.
  • Hỗ trợ hai cổng Gigabit Ethernet RJ45.
  • Tích hợp hai cổng Gigabit Ethernet hoặc SFP combo.
  • Hai cổng RJ45 hỗ trợ công nghệ Gen3 LAN Bypass.
  • Hỗ trợ tối đa 250 đường hầm IPsec VPN.
  • Hiệu suất VPN đạt tối đa 800 Mbps.
  • Hiệu suất firewall đạt tối đa 2 Gbps.
  • Hỗ trợ Stateful Inspection và Deep Packet Inspection.
  • Hỗ trợ kiểm tra các giao thức công nghiệp quan trọng.
  • Hỗ trợ lọc địa chỉ IP, MAC và cổng mạng.
  • Tích hợp khả năng bảo vệ chống tấn công DDoS.
  • Hỗ trợ định tuyến OSPF, RIP và định tuyến tĩnh.
  • Hỗ trợ quản lý qua Web, SSH và SNMP.
  • Hỗ trợ nguồn dự phòng kép 12/24/48 VDC.

3. Thông số kỹ thuật

  • Model: EDR-G9004-VPN-2MGTXSFP-T.
  • Hãng sản xuất: MOXA.
  • Cổng Gigabit RJ45: 2 cổng.
  • Cổng combo Gigabit RJ45/SFP: 2 cổng.
  • Công nghệ LAN Bypass: Gen3.
  • Chức năng bảo mật: Firewall, NAT và VPN.
  • Số đường hầm IPsec VPN: Tối đa 250.
  • Hiệu suất firewall: Tối đa 2 Gbps.
  • Hiệu suất IPsec VPN: Tối đa 800 Mbps.
  • Nguồn đầu vào: 12/24/48 VDC.
  • Dải điện áp hoạt động: 9,6 đến 60 VDC.
  • Nguồn dự phòng: Hai đầu vào độc lập.
  • Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 75°C.
  • Nhiệt độ lưu trữ: -40 đến 85°C.
  • Độ ẩm hoạt động: 5 đến 95%, không ngưng tụ.
  • Cấp bảo vệ vỏ: IP40.
  • Vỏ thiết bị: Kim loại.
  • Kích thước: 45 × 135 × 105 mm.
  • Khối lượng: Khoảng 800 g.
  • Kiểu lắp đặt: DIN-rail hoặc gắn tường.

4. Ứng dụng

  • Bảo mật mạng cho hệ thống tự động hóa nhà máy.
  • Kết nối VPN giữa nhà máy và trung tâm điều hành.
  • Bảo vệ mạng SCADA và hệ thống điều khiển công nghiệp.
  • Triển khai trong trạm biến áp và hệ thống điện.
  • Bảo vệ hạ tầng mạng giao thông thông minh.
  • Kết nối an toàn cho hệ thống đường sắt.
  • Ứng dụng trong ngành dầu khí và năng lượng.
  • Bảo mật mạng tại các hệ thống xử lý nước.
  • Kết nối các mạng công nghiệp từ xa.
  • Xây dựng kiến trúc mạng công nghiệp có độ sẵn sàng cao.