nport-ia5450a-moxa-vietnam.png

NPort IA5450A MOXA | STC VIETNAM

1. Giới thiệu NPort IA5450A MOXA

NPort IA5450A MOXA là bộ chuyển đổi thiết bị nối tiếp sang Ethernet dành cho hệ thống tự động hóa công nghiệp. Thiết bị hỗ trợ bốn cổng serial RS-232, RS-422 và RS-485 linh hoạt. NPort IA5450A giúp kết nối thiết bị serial với mạng Ethernet nhanh chóng và ổn định. Sản phẩm tích hợp hai cổng Ethernet 10/100BaseT(X) với khả năng dự phòng mạng. Thiết bị hỗ trợ nhiều chế độ truyền dữ liệu qua mạng công nghiệp. NPort IA5450A phù hợp cho nhà máy, trạm điều khiển và hệ thống giám sát từ xa. Thiết kế kim loại chắc chắn giúp thiết bị hoạt động bền bỉ trong môi trường công nghiệp.

2. Đặc trưng

  • Hỗ trợ bốn cổng serial RS-232, RS-422 và RS-485.
  • Tích hợp hai cổng Ethernet 10/100BaseT(X).
  • Hỗ trợ kết nối Ethernet dự phòng với hai địa chỉ IP.
  • Tự động nhận dạng kết nối MDI và MDI-X.
  • Hỗ trợ chế độ Real COM cho máy tính Windows.
  • Hỗ trợ TCP Server, TCP Client và UDP.
  • Hỗ trợ RFC2217, Reverse Telnet và Ethernet Modem.
  • Tích hợp giao diện quản lý Web Console HTTP và HTTPS.
  • Hỗ trợ giao thức SNMPv1, SNMPv2c và SNMPv3.
  • Tích hợp bảo vệ chống xung cho cổng serial, mạng và nguồn.
  • Hỗ trợ điều khiển hướng truyền RS-485 tự động bằng ADDC.
  • Thiết kế vỏ kim loại chắc chắn, phù hợp môi trường công nghiệp.
  • Hỗ trợ lắp đặt DIN-rail hoặc gắn tường.
  • Đạt chứng nhận ATEX Zone 2 và IECEx.

3. Thông số kỹ thuật

  • Số cổng serial: 4 cổng.
  • Chuẩn serial: RS-232, RS-422 và RS-485.
  • Loại đầu nối serial: DB9 đực.
  • Số cổng Ethernet: 2 cổng RJ45.
  • Tốc độ Ethernet: 10/100 Mbps.
  • Tốc độ truyền serial tối đa: 921,6 kbps.
  • Số bit dữ liệu: 5, 6, 7 hoặc 8 bit.
  • Bit dừng: 1, 1,5 hoặc 2 bit.
  • Hỗ trợ kiểm tra chẵn lẻ đa dạng.
  • Điện áp đầu vào: 12 đến 48 VDC.
  • Hỗ trợ hai đầu vào nguồn dự phòng.
  • Dòng điện tiêu thụ: 374 mA tại 12 VDC.
  • Vỏ thiết bị: Kim loại.
  • Kích thước: 45,8 × 134 × 105 mm.
  • Khối lượng: 560 g.
  • Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 60°C.
  • Độ ẩm hoạt động: 5 đến 95%, không ngưng tụ.
  • Chuẩn bảo vệ cơ học: IP30.
  • Thời gian hoạt động trung bình: 763.711 giờ.
  • Thời gian bảo hành: 5 năm.

4. Ứng dụng

  • Kết nối PLC với hệ thống Ethernet công nghiệp.
  • Tích hợp thiết bị đo lường vào mạng giám sát.
  • Kết nối cảm biến và bộ điều khiển serial.
  • Thu thập dữ liệu từ thiết bị sản xuất.
  • Giám sát dây chuyền sản xuất từ xa.
  • Kết nối hệ thống SCADA với thiết bị serial.
  • Ứng dụng trong ngành điện và năng lượng.
  • Ứng dụng trong dầu khí và hóa chất.
  • Tích hợp hệ thống giao thông thông minh.
  • Kết nối thiết bị trong nhà máy tự động hóa.
  • Triển khai mạng truyền thông tại khu vực nguy hiểm.