pt-7828-f-hv-hv-switch-dien-luc-layer-3-gia-re-nhat-dai-ly-moxa-viet-nam.png

PT-7828-F-HV-HV: Switch điện lực Layer 3 giá rẻ nhất, Đại lý Moxa Việt Nam

  • Tương thích với chuẩn IEC 61850-3 và IEEE 1613 (cho trạm điện) và EN50121-4 (cho các ứng dụng trong đường sắt)
  • Tích hợp MMS server theo tiêu chuẩn IEC 61850-90-4 cho SCADA trong trạm biến áp
  • Đáp ứng một phần tiêu chuẩn EN 50155
  • VLAN Unaware: Hỗ trợ khung gắn thẻ ưu tiên được nhận bởi các IED cụ thể
  • Tích hợp lên đến 12 cổng với đầu nối M12
  • Công nghệ Turbo Ring và Turbo Chain (thời gian khôi phục <20ms, trong hệ thống có tối đa 250 switch), RSTP/STP và MSTP cho dự phòng hệ thống mạng
  • Dự phòng nguồn kép, cách ly với dải nguồn đầu vào rộng 12/24/48 VDC hoặc110/220 VDC/VAC
  • Dải nhiệt độ hoạt động -40~85°C
NAME TYPE VERSION RELEASE DATE

Datasheet for PT-7828 Series

646.8 KB
Datasheet v1.2 Mar 18, 2020

Industrial Protocols User's Guide

6.9 MB
Manual v6.0 Apr 03, 2019

Tech Note: Dual Homing for Turbo Ring V2

70.4 KB
Tech Note v1.0 Feb 21, 2019

Tech Note: Dual Ring for Turbo Ring V2

59.6 KB
Tech Note v1.0 Feb 21, 2019

Chúng tôi, Đại lý Moxa Tại Việt Nam và là nhà cung cấp thiết bị công nghiệp với các loại cảm biến tiêu chuẩn cao trong công nghiêp. Sẵn sàng hỗ trợ giải đáp các thắc mắc và cung cấp giải pháp tối ưu nhất đến cho khách hàng.

Liên hệ ngay : 0918364352 để báo giá tốt và nhanh nhất.

Công nghệ
Tiêu chuẩn IEEE 802.3 for 10BaseT
IEEE 802.3u for 100BaseT(X) and 100BaseFX
IEEE 802.3ab for 1000BaseT(X)
IEEE 802.3z for 1000BaseX
IEEE 802.3x for Flow Control
IEEE 802.1D-2004 for Spanning Tree Protocol
IEEE 802.1s for Multiple Spanning Tree Protocol
IEEE 802.1w for Rapid STP
IEEE 802.1Q for VLAN Tagging
IEEE 802.1p for Class of Service
IEEE 802.1X for Authentication
IEEE 802.3ad for Port Trunk with LACP
Phần mềm
Quản lý IPv4, SNMPv1/v2c/v3, DHCP Server/Client, BootP, TFTP, SMTP, RARP, RMON, HTTP, HTTPS, Telnet, DHCP Option 66/67/82, LLDP, Flow Control, Back Pressure Flow Control, SNMP Inform, Port Mirror, Syslog
Lọc IGMPv1/v2/v3, GMRP, GVRP, 802.1Q, Q-in-Q VLAN
Giao thức dự phòng STP/RSTP, MSTP, Turbo Ring v1/v2, Turbo Chain, Link Aggregation, VRRP
Bảo mật RADIUS, TACACS+, SSL, SSH, Port Lock, Broadcast Storm Protection
Định tuyến Unicast Static routing, RIP V1/V2, OSPF
Định tuyến Multicast DVMRP and PIM-DM
Quản lý thời gian SNTP, NTP Server/Client, IEEE 1588v2 PTP
Giao thức công nghiệp EtherNet/IP, Modbus/TCP
MIB MIB-II, Ethernet-like MIB, P-BRIDGE MIB, Q-BRIDGE MIB, Bridge MIB, RSTP MIB, RMON MIB Groups 1, 2, 3, 9
Trạm biến áp IEC 61850 QoS
Thông số chuyển mạch
Hàng đợi ưu tiên 4
Số lượng VLAN tối đa 64
Dải ID VLAN VID 1 to 4094
IGMP Groups 256
Giao diện
Cổng Fast Ethernet Slots 1, 2, and 3 for combinations of 2, 4, 6, or 8-port PM-7200 Fast Ethernet modules with 10/100BaseT(X) (TP/M12 interface), 100BaseFX (SC/ST/MTRJ connector), or 100BaseSFP
Cổng Gigabit Ethernet Slot 4 for 2 or 4-port PM-7200 Gigabit Ethernet combo module, 10/100/1000BaseT(X) or 1000BaseSFP
Cổng console RS-232 (RJ45)
Cảnh báo 1 relay output with current carrying capacity of 3 A @ 30 VDC or 3 A @ 240 VAC
Yêu cầu về nguồn
Điện áp vào • 24 VDC
• 48 VDC
• 110/220 VDC/VAC
Điện áp hoạt động • 18 to 36 V (24 VDC)
• 36 to 72 V (48 VDC)
• 88 to 300 VDC, 85 to 264 VAC (110/220 VDC/VAC)
Dòng điện vào (all ports are equipped with fiber)• Max. 2.38 A @ 24 VDC
• Max. 1.12 A @ 48 VDC
• Max. 0.59/0.30 A @ 110/220 VDC
• Max. 0.49/0.26 A @ 110/220 VAC
Bảo vệ quá dòng Present
Kết nối 10-pin terminal block
Bảo vệ phân cực ngược Present
Thông số thiết kế
Vỏ Aluminum alloy
Cấp IP IP30 protection
Kích thước 440 x 44 x 325 mm (17.32 x 1.73 x 12.80 in)
Trọng lượng 5900 g (13.11 lb)
Lắp đặt 19-inch rack mounting
Điều kiện môi trường
Nhiệt độ hoạt động -40 to 85°C (-40 to 185°F), cold start requires min. of 100 VAC at -40°C
Nhiệt độ lưu trữ -40 to 85°C (-40 to 185°F)
Độ ẩm tương đối 5 to 95% (non-condensing)
Chứng nhận và tiêu chuẩn
An toàn UL 60950-1
EMI FCC Part 15 Subpart B Class A, EN 55032 Class A
EMS IEC 61000-4-2 ESD: Contact: 8 kV; Air: 15 kV
IEC 61000-4-3 RS: 80 MHz to 1 GHz: 35 V/m
IEC 61000-4-4 EFT: Power: 4 kV; Signal: 4 kV
IEC 61000-4-5 Surge: Power: 4 kV; Signal: 4 kV
IEC 61000-4-6 CS: 10 V
IEC 61000-4-8
IEC 61000-4-11
Trạm điện IEC 61850-3, IEEE 1613
Đường sắt EN 50155*, EN 50121-4
Tương thích với một phần trong bộ tiêu chuẩn EN 50155
Giao thông NEMA TS2
Thời gian trung bình giữa hai lần lỗi (MTBF – mean time between failures)
Thời gian 393,828 hrs
Tiêu chuẩn Telcordia SR332